词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“ổ cứng” (1)

ổ cứng
播放
英语 名hard disk
我的单词本
Máy tính này có một ổ cứng lớn.
This computer has a large hard disk.

swap_horiz 相关词“ổ cứng” (4)

lúc nào cũng
播放
英语 名always
我的单词本
lúc nào cũng đến đúng giờ
always come on time
hệ thống chống bó cứng phanh
播放
英语 名abs (anti-lock braking system)
我的单词本
vô cùng
播放
英语 副extremely
我的单词本
Cô ấy vô cùng hạnh phúc.
She is extremely happy.
đồ cúng
播放
英语 名offerings
我的单词本
Họ đặt đồ cúng trên bàn thờ.
They placed offerings on the altar.

format_quote 短语“ổ cứng” (20)

lúc nào cũng đến đúng giờ
always come on time
món ăn nào cũng ngon
Any food is delicious
Máy tính này có một ổ cứng lớn.
This computer has a large hard disk.
khách sạn có cung cấp một số dịch vụ miễn phí
The hotel offers some free services
Phòng khám này lúc nào cũng đông
This clinic is always crowded
Chúng tôi có cùng họ.
We have the same family name.
Cô ấy vô cùng hạnh phúc.
She is extremely happy.
Cô ấy rất chịu khó, lúc nào cũng cố gắng hết mình.
She studies diligently.
Họ cúng hoa quả trên bàn thờ.
They offered fruits on the altar.
Họ đặt đồ cúng trên bàn thờ.
They placed offerings on the altar.
Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
A woman also died later due to serious injuries.
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
The island also has abundant mineral resources.
Họ cùng cà phê ngắm cảnh cuối tuần.
They enjoy coffee and scenery on weekends.
Tôi vô cùng bàng hoàng khi nhận thông tin một công dân đã bị xử tử.
I was extremely shocked to receive the information that a citizen had been executed.
Chúng vô cùng đắt tiền, rất mong manh và dễ bị tổn thương.
They are incredibly expensive, very fragile and incredibly vulnerable.
Tình hình hiện tại là vô cùng đáng lo ngại.
The current situation is extremely worrying.
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên, nhưng vẫn phụ thuộc vào cung - cầu thị trường.
The company can push up pork selling prices, but it still depends on market supply and demand.
Em sẽ hồi âm thư từ những người có cùng tần số sớm.
I will reply to letters from people on the same wavelength soon.
Ở cùng những người cùng tần số thì rất vui.
It is fun to be with people on the same frequency.
Bộ cũng chịu trách nhiệm làm chủ hạ tầng mạng di động thế hệ sau và phát triển hệ sinh thái 5G.
The Ministry is also responsible for mastering next-generation mobile network infrastructure and developing the 5G ecosystem.